siècle

danh từ giống đực
  1. thế kỷ
    • Vingtième siècle
      thế kỷ hai mươi
  2. thời đại
    • Le goût du siècle
      thị hiếu của thời đại
  3. (thân mật) (thời gian) lâu lắm
    • Il y a un siècle que l'on ne vous a vu
      đã lâu lắm không gặp anh
  4. (tôn giáo) thế gian
    • Vivre dans le siècle
      sốngthế gian
    • aux siècles des siècles
      mãi mãi, đời đời
    • le grand siècle
      thế kỷ lớn (thế kỷ 17, Pháp)
    • le siècle des lumières
      thế kỷ ánh sáng (thế kỷ 18, Pháp)
    • les siècles futurs
      tương lai hậu thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

siècle
Le vingtième siècle a vu de nombreuses inventions.