sicle

danh từ giống đực
  1. (sử học) xiclơ (đơn vị trọng lượng khoảng)
  2. gam (đồng tiền bằng bạc của người -brơ)
    • Cycle.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

sicle
Le fermier utilise un sicle pour couper le blé mûr.