socle

/'sɔkl/
danh từ giống đực
  1. bệ, đế
    • Le socle d'une statue
      bệ một bức tượng
  2. (địa chất, địa lý) nền
    • Socle continental
      nền lục địa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "socle"

socle
La statue repose sur un socle en marbre.