skive

/skaiv/
ngoại động từ
  1. lạng mỏng, bào mỏng (da, cao su)
  2. mài mòn (mặt ngọc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "skive"

skive
The shoemaker uses a skive to thin the edge of the leather.