shammer

/'ʃæmə/
Học thuật
Thân thiện
shammer

The worker is a shammer who pretends to be sick to avoid his shift.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giả bộ, người giả vờ: Một người cố tình hành động hoặc thể hiện cảm xúc không chân thật để đánh lừa người khác.
    • Người giả mạo: Một người giả danh hoặc giả vờ một địa vị, phẩm chất hoặc tình trạng nào đó họ không .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was exposed as a shammer who pretended to be a war hero. (Anh ta bị phát hiện một kẻ giả mạo đã đóng giả một anh hùng chiến tranh.)
    • Don't trust her tears; she's a skilled shammer. (Đừng tin vào nước mắt của ấy; ấy một tay giả vờ điêu luyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be called a shammer": bị gọi là kẻ giả tạo.
    • The politician was called a shammer by his opponents. (Chính trị gia đó bị đối thủ gọi là kẻ giả tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Sham (danh từ): sự giả mạo, sự giả dối.
    • Their offer of help was a sham. (Lời đề nghị giúp đỡ của họ chỉ giả dối.)
  • Sham (tính từ): giả, không thật.
    • It was a sham marriage for immigration purposes. (Đó một cuộc hôn nhân giả để nhập cư.)
  • Sham (động từ): giả vờ, giả bộ.
    • He shammed illness to avoid the test. (Anh ta giả vờ ốm để tránh bài kiểm tra.)
Từ đồng nghĩa
  • Impostor: kẻ mạo danh.
  • Pretender: người giả vờ.
  • Faker: kẻ giả mạo.
  • Fraud: kẻ lừa đảo.
Từ trái nghĩa
  • Genuine person: người chân thật.
  • Honest individual: cá nhân trung thực.
shammer

The worker is a shammer who pretends to be sick to avoid his shift.

danh từ
  1. người giả bộ, người giả vờ, người vờ vĩnh; người giả mạo

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống