skyey

/'skaii/
tính từ
  1. (thuộc) trời, (thuộc) bầu trời; như trời xanh
  2. cao ngất trời, cao tận mây xanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

skyey
The artist painted a skyey blue dome above the rolling hills.