skyey

/'skaii/
Học thuật
Thân thiện
skyey

The artist painted a skyey blue dome above the rolling hills.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về trời, thuộc về bầu trời: "skyey" mô tả những liên quan đến bầu trời hoặc tính chất của bầu trời.
    • Cao vút, cao ngất như trời xanh: "skyey" còn được dùng để miêu tả những thứ rất cao, chạm tới tầng mây, gợi cảm giác thanh thoát, mênh mông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The poet described her dreams with skyey imagery. (Nhà thơ đã miêu tả những giấc mơ của ấy bằng những hình ảnh thuộc về bầu trời.)
    • From the mountain peak, we had a skyey view of the valley below. (Từ đỉnh núi, chúng tôi một tầm nhìn cao vút xuống thung lũng bên dưới.)
    • His ambitions were skyey and hard to reach. (Những tham vọng của anh ấy cao vời vợi khó đạt tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "skyey heights": những đỉnh cao chót vót, những tầm cao mây xanh.

    • The eagle soared to skyey heights. (Đại bàng bay vút lên những tầm cao mây xanh.)
  • "skyey blue": màu xanh như trời, xanh da trời.

    • She painted her room a peaceful skyey blue. ( ấy sơn phòng mình một màu xanh da trời yên bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sky (n): bầu trời.

    • The sky is clear today. (Bầu trời hôm nay trong xanh.)
  • Skyward (adv/adj): hướng lên trời, vươn lên trời.

    • The rocket shot skyward. (Tên lửa phóng vút lên trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Celestial: thuộc về thiên thể, thuộc về trời.
  • Ethereal: thanh thoát, nhẹ nhàng như trên trời.
  • Lofty: cao cả, cao vời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "skyey" tính từ, không hình thành phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "skyey".)

skyey

The artist painted a skyey blue dome above the rolling hills.

tính từ
  1. (thuộc) trời, (thuộc) bầu trời; như trời xanh
  2. cao ngất trời, cao tận mây xanh

Từ gần giống