skew

/skju:/
tính từ
  1. nghiêng, xiên
    • skew line
      đường xiên
  2. (toán học) ghềnh
    • skew curve
      đường ghềnh;
    • skew ruled surface
      mặt kẻ ghềnh
  3. (toán học) đối xứng lệch
    • skew determinant
      định thức đối xứng lệch
danh từ
  1. mặt nghiêng, phần nghiêng; mặt nghiêng của mái đầu hồi; phần nghiêngđầu trụ
  2. gạch đá đầu hồi
nội động từ
  1. đi nghiêng, đi xiên
  2. (tiếng địa phương) liếc nhìn
ngoại động từ
  1. làm nghiêng đi, làm xiên đi
  2. bóp méo, xuyên tạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "skew"

skew
The carpenter checks that the shelf is not skew.