sky

/skai/
danh từ
  1. trời, bầu trời
    • clear sky
      trời trong
    • under the open sky
      ngoài trời
    • to laund (praise, extol) someone to the skies
      tân ai lên tận mây xanh
  2. cõi tiên, thiêng đường
  3. khí hậu, thời tiết
    • under warmer sky (skies)
      ở (nơi) khí hậu ấm hơn

Idioms

  • if the sky fall we shall catch larks
    (xem) lark
  • out of a clear sky
    thình lình, không báo trước
ngoại động từ
  1. (thể dục,thể thao) đánh vọt lên cao (bóng crickê)
  2. treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sky
The children lie on the grass and watch the clouds drift across the sky.