sleeveless

/'sli:vlis/
Học thuật
Thân thiện
sleeveless

A woman wears a sleeveless summer dress in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tay áo: Dùng để mô tả trang phục (như áo, váy, áo vest) được thiết kế không phần tay áo, để lộ vai cánh tay.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She wore a sleeveless dress to the party. ( ấy mặc một chiếc váy không tay đến bữa tiệc.)
    • A sleeveless top is perfect for hot weather. (Một chiếc áo không tay thì hoàn hảo cho thời tiết nóng.)
    • He prefers sleeveless shirts when he goes to the gym. (Anh ấy thích những chiếc áo không tay khi đến phòng tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sleeveless" có thể được dùng trong các ngữ cảnh mô tả trang phục một cách trung lập, từ trang phục hàng ngày, thể thao đến trang phục dạ hội.
    • The traditional costume includes a sleeveless tunic. (Trang phục truyền thống bao gồm một áo dài không tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Sleeve (n): tay áo.
    • He rolled up his sleeves. (Anh ấy xắn tay áo lên.)
  • Tank top (n): một loại áo không tay phổ biến, thường dùng trong thể thao hoặc mặc hàng ngày. Đây một loại áo cụ thể, trong khi "sleeveless" tính từ mô tả đặc điểm.
    • She put on a tank top for her morning run. ( ấy mặc một chiếc áo ba lỗ cho buổi chạy buổi sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Strapless (adj): không dây/không vai (thường dùng cho váy, áo dạ hội, để lộ cả vai phần trên cánh tay). Từ này cụ thể hơn "sleeveless".
    • She chose a strapless gown for the wedding. ( ấy chọn một chiếc váy dạ hội không dây cho đám cưới.)
Lưu ý
  • Từ "sleeveless" trong định nghĩa từ Wordnet ("unproductive of success") một nghĩa cổ, rất hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, "sleeveless" chỉ có nghĩa "không tay áo".
sleeveless

A woman wears a sleeveless summer dress in the park.

tính từ
  1. không tay (áo)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự