vain

/vein/
Học thuật
Thân thiện
vain

A man makes a vain attempt to push a large boulder up a hill.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vô ích, không kết quả: Chỉ những nỗ lực, hành động không đạt được mục đích hoặc kết quả mong muốn.
    • Tự phụ, tự đắc: Chỉ người ý nghĩ quá cao về bản thân, về ngoại hình hoặc khả năng của mình.
    • Phù phiếm, hão huyền: Chỉ những thứ trống rỗng, không giá trị thực sự hoặc những lời hứa suông.
dụ sử dụng
  • Vô ích, không kết quả:

    • All our attempts to save the business were vain. (Mọi nỗ lực của chúng tôi để cứu lấy việc kinh doanh đều vô ích.)
    • She made a vain effort to catch the last train. ( ấy đã một nỗ lực vô ích để bắt chuyến tàu cuối cùng.)
  • Tự phụ, tự đắc:

    • He is very vain about his appearance. (Anh ta rất tự đắc về ngoại hình của mình.)
    • The vain actor demanded special treatment. (Người diễn viên tự phụ đó yêu cầu được đối xử đặc biệt.)
  • Phù phiếm, hão huyền:

    • They exchanged vain compliments. (Họ trao nhau những lời khen phù phiếm.)
    • Don't make vain promises you cannot keep. (Đừng đưa ra những lời hứa hão huyền bạn không thể giữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • In vain: Một cách vô ích, không kết quả.

    • We searched in vain for the missing keys. (Chúng tôi tìm kiếm những chiếc chìa khóa bị mất một cách vô ích.)
    • His warnings were in vain; no one listened. (Những lời cảnh báo của anh ấy chẳng ăn thua ; chẳng ai nghe cả.)
  • To take someone's name in vain: Nhắc đến tên ai một cách bất kính, khinh thị.

    • He was angry that his former friend took his name in vain. (Anh ấy tức giận người bạn cũ đã nhắc đến tên mình một cách khinh thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Vainly (phó từ): Một cách vô ích, một cách tự phụ.

    • He vainly tried to convince them. (Anh ấy vô ích cố gắng thuyết phục họ.)
  • Vainness (danh từ): Sự vô ích; tính tự phụ.

    • The vainness of his efforts became clear. (Sự vô ích trong những nỗ lực của anh ta đã trở nên rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Futile (adj): Vô ích, không hy vọng thành công.
  • Conceited (adj): Tự phụ, kiêu ngạo.
  • Fruitless (adj): Không kết quả, vô hiệu quả.
  • Egotistical (adj): Tự cao tự đại.
Thành ngữ liên quan
  • As vain as a peacock: Cực kỳ tự đắc, kiêu ngạo (tự hào về bản thân như con công).
    • Ever since he won the award, he's been as vain as a peacock. (Kể từ khi giành được giải thưởng, anh ta trở nên cực kỳ tự đắc.)
vain

A man makes a vain attempt to push a large boulder up a hill.

tính từ
  1. vô hiệu, không kết quả, vô ích
    • vain efforts
      những cố gắng vô ích
  2. hão, hão huyền
    • vain promises
      những lời hứa hão huyền
  3. rỗng, rỗng tuếch
    • vain words
      những lời rỗng tuếch
  4. phù phiếm
    • vain man
      người phù phiếm
  5. tự phụ, tự đắc
    • to be vain of
      tự đắc về

Idioms

  • as vain as a speacock
    dương dương tự đắc
  • in vain
    vô ích, không ăn thua , không hiệu quả