unproductive

/'ʌnprə'dʌktiv/
Học thuật
Thân thiện
unproductive

The meeting was unproductive and ended without a decision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không sinh lợi, không năng suất: Chỉ một hoạt động, quá trình hoặc nguồn lực không tạo ra kết quả mong muốn, lợi ích hoặc sản phẩm hữu ích.
    • Không hiệu quả: Chỉ việc không đạt được mục tiêu hoặc kết quả cụ thể, đã bỏ công sức hoặc thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The meeting was long and unproductive. (Cuộc họp kéo dài không hiệu quả.)
    • This land is unproductive for growing crops. (Mảnh đất này không sinh lợi cho việc trồng trọt.)
    • He had an unproductive day at work. (Anh ấy đã một ngày làm việc không hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unproductive discussion/debate": cuộc thảo luận/tranh luận không đi đến đâu.
    • The argument turned into an unproductive shouting match. (Cuộc tranh cãi biến thành một màn la hét không đi đến đâu.)
  • "unproductive labor": lao động không tạo ra giá trị.
    • The economist discussed the concept of unproductive labor in the service sector. (Nhà kinh tế học thảo luận về khái niệm lao động không tạo ra giá trị trong khu vực dịch vụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unproductively (phó từ): một cách không hiệu quả.
    • Time was spent unproductively. (Thời gian đã bị sử dụng một cách không hiệu quả.)
  • Unproductiveness (danh từ): sự không sinh lợi, tính không hiệu quả.
    • The unproductiveness of the soil was a major problem. (Sự không màu mỡ của đất một vấn đề lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ineffective: không hiệu quả.
  • Fruitless: vô ích, không kết quả.
  • Barren: cằn cỗi, không sinh sản (thường dùng cho đất đai).
  • Futile: vô ích, phí công.
Từ trái nghĩa
  • Productive: năng suất, sinh lợi.
  • Fruitful: kết quả, màu mỡ.
  • Effective: hiệu quả.
  • Profitable: lợi nhuận.
unproductive

The meeting was unproductive and ended without a decision.

tính từ
  1. không sinh sản, không sinh lợi, phi sản xuất

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unproductive"