sluice

/slu:s/
danh từ
  1. cửa cống, cống
  2. lượng nướccửa cống
  3. (như) sluice-way
  4. sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa
ngoại động từ
  1. đặt cửa cống, xây cửa cống
  2. tháo nước cửa cống
  3. cọ, rửa (quặng...)
    • to sluice ores
      rửa quặng
  4. xối nước, giội ào nước
nội động từ
  1. chảy ào ào, chảy mạnh
    • water sluices out
      nước chảy ào ào (tử cửa cổng ra)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sluice"

sluice
A worker opens the sluice to release water from the canal.