slice

/slais/
danh từ
  1. miếng mỏng, lát mỏng
    • a slice of bread
      một lát bánh mì
  2. phần, phần chia
    • of profits
      phần chia lợi tức
  3. dao cắt (ở bàn ăn) ((cũng) fish-slice)
  4. (như) slice-bar
  5. (ngành in) thanh phết mực
  6. (thể dục,thể thao) đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn)
động từ
  1. cắt ra từng miếng mỏng, lạng
  2. (thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "slice"

slice
He carefully cuts a slice of bread from the loaf.