flush

/flush/
Học thuật
Thân thiện
flush

The carpenter ensures the new cabinet door is flush with the wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đỏ bừng, sự ửng hồng (trên mặt): Sự thay đổi màu sắc trên da mặt, thường do xúc động, xấu hổ, sốt hoặc sức khỏe tốt.
    • Dòng chảy mạnh, sự chảy xiết (của nước): Một dòng nước chảy nhanh mạnh, đặc biệt từ vòi xả bồn cầu hoặc để rửa sạch.
    • Thời kỳ sung mãn, đỉnh cao: Giai đoạn phát triển mạnh mẽ, tràn đầy sức sống hoặc thịnh vượng.
    • (Bài poker) Thùng: Một bộ bài gồm 5 cùng chất.
  2. Động từ:

    • Làm đỏ bừng, làm ửng hồng: Khiến cho mặt ai đó trở nên đỏ, thường do cảm xúc hoặc sức khỏe.
    • Xối nước, giội rửa: Làm sạch bằng cách cho nước chảy mạnh qua.
    • Trôi đi, cuốn đi: Di chuyển hoặc bị cuốn trôi một cách nhanh chóng tự do (như dòng nước).
    • Làm phấn khởi, kích thích: Khiến ai đó tràn đầy cảm xúc mạnh mẽ, như phấn khởi hoặc hân hoan.
  3. Tính từ:

    • Ngang bằng, bằng phẳng: Cùng nằm trên một mặt phẳng, không nhô lên hoặc thụt vào.
    • Tràn đầy, nhiều (tiền): rất nhiều, đặc biệt về tiền bạc; dư dả.
    • Hồng hào, đỏ ửng: Có vẻ ngoài khỏe mạnh với làn da hồng hào.
  4. Phó từ:

    • Ngang bằng, thẳng hàng: Ở vị trí ngang bằng hoặc thẳng với bề mặt khác.
    • Thẳng, trực diện: Một cách trực tiếp chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A flush of embarrassment spread across her cheeks. (Một vệt đỏ xấu hổ lan trên ấy.)
    • Give the toilet a flush. (Hãy giật nước bồn cầu.)
    • He is in the flush of youth. (Anh ấy đangthời kỳ sung mãn của tuổi thanh xuân.)
    • He won the hand with a royal flush. (Anh ta thắng ván bài với một thùng phá sảnh.)
  • Động từ:

    • The cold wind flushed her cheeks. (Gió lạnh làm ấy ửng hồng.)
    • Please flush the pipe to clean it. (Hãy xối nước để làm sạch đường ống.)
    • The debris was flushed down the river by the storm. (Mảnh vỡ bị cơn bão cuốn trôi xuống sông.)
    • She was flushed with pride after her success. ( ấy tràn ngập niềm tự hào sau thành công.)
  • Tính từ:

    • The cabinet door is flush with the wall. (Cánh tủ ngang bằng với bức tường.)
    • After the deal, the company was flush with cash. (Sau thương vụ, công ty rất nhiều tiền mặt.)
    • She has a flush complexion. ( ấy làn da hồng hào.)
  • Phó từ:

    • Install the panel flush against the frame. (Lắp tấm panel ngang bằng với khung.)
    • The ball hit him flush on the nose. (Quả bóng đập thẳng vào mũi anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be flush with something": (1) Ngang bằng với cái đó về mặt bề mặt. (2) rất nhiều thứ đó (như tiền, nguồn lực).

    • The tabletop is flush with the window sill. (Mặt bàn ngang bằng với bệ cửa sổ.)
    • The region is flush with natural resources. (Khu vực này rất nhiều tài nguyên thiên nhiên.)
  • "in the first flush of something": Ở giai đoạn đầu đầy nhiệt huyết, sung sức hoặc tươi mới của cái đó.

    • in the first flush of love (trong những ngày đầu say đắm của tình yêu)
    • in the first flush of victory (trong niềm hân hoan ban đầu của chiến thắng)
Biến thể từ gần giống
  • Flushed (adj): Đỏ bừng, ửng hồng (thường do cảm xúc hoặc sốt).

    • His face was flushed with anger. (Mặt anh ta đỏ bừng tức giận.)
  • Flushable (adj): Có thể xả xuống bồn cầu (giấy vệ sinh).

    • Only flushable wipes should go in the toilet. (Chỉ nên cho khăn ướt có thể xả được vào bồn cầu.)
  • Flushness (n): Sự bằng phẳng; sự dư dả.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự đỏ mặt): Blush, glow, redness.
  • Động từ (xối nước): Rinse, sluice, wash out.
  • Tính từ (ngang bằng): Level, even, aligned.
  • Tính từ (nhiều tiền): Affluent, wealthy, loaded.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Flush out:
    • Làm sạch bằng cách xối nước: Flush out the fuel line. (Xối sạch đường ống nhiên liệu.)
    • Làm lộ ra, buộc phải xuất hiện: The investigation flushed out the truth. (Cuộc điều tra đã làm lộ ra sự thật.)
Thành ngữ liên quan
  • Royal flush: (Bài poker) Thùng phá sảnh - bộ bài mạnh nhất gồm 10, J, Q, K, A cùng chất.
  • Flush with success: Phấn khởi, hân hoan thành công.
    • The team was flush with success after winning the championship. (Đội đang tràn ngập niềm vui chiến thắng sau khi giành chứcđịch.)
flush

The carpenter ensures the new cabinet door is flush with the wall.

tính từ
  1. bằng phẳng, ngang bằng
    • the door is flush with the walls
      cửa ngang bằng với tường
  2. tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của
  3. tràn ngập, tràn đầy (sông)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng hào, đỏ ửng
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng
    • a blow flush in the face
      đấm đúng vào mặt, đấm thẳng vào mặt
phó từ
  1. bằng phẳng, ngang bằng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng
ngoại động từ
  1. làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng
danh từ
  1. (đánh bài) xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa
    • royal flush
      dãy bài cùng hoa liền nhau (từ con át trở xuống)
  2. đàn chim (xua cho bay lên một lúc)
ngoại động từ
  1. xua cho bay lên
nội động từ
  1. vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi
danh từ
  1. sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió)
  2. lớp cỏ mới mọc
  3. sự giội rửa
  4. sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng
  5. sự tràn đầy; sự phong phú
  6. sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan ( thắng lợi...)
  7. cơn nóng, cơn sốt
  8. tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ
    • the flush of youth
      sức phát triển mạnh mẽ của tuổi thanh xuân

Idioms

  • in the flush of victories
    trên đà thắng lợi, thừa thắng
nội động từ
  1. phun ra, toé ra
  2. đâm chồi nẩy lộc (cây)
  3. hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt)
ngoại động từ
  1. giội nước cho sạch, xối nước
  2. làm ngập nước, làm tràn nước
  3. làm đâm chồi nẩy lộc
  4. làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt)
  5. kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan
    • flushed with victory
      phấn khởi chiến thắng