slushy

/'slʌʃi/
Học thuật
Thân thiện
slushy

A child enjoys a cold slushy on a hot summer day.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy tuyết tan, lỏng bẩn: Dùng để mô tả tuyết hoặc băng đang tan, tạo thành một hỗn hợp nửa rắn nửa lỏng, bẩn ướt.
    • Sến súa, ủy mị quá mức: (Nghĩa ẩn dụ, không chính thức) Dùng để mô tả cảm xúc, lời nói hoặc tác phẩm nghệ thuật quá ủy mị, sướt mướt thiếu chân thật.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):
    • The roads were slushy after the snowstorm. (Những con đường trở nên đầy tuyết tan sau trận bão tuyết.)
    • Be careful not to step in that slushy puddle. (Hãy cẩn thận đừng giẫm vào vũng bùn tuyết tan đó.)
  • Tính từ (nghĩa ẩn dụ):
    • I don't like slushy romance novels. (Tôi không thích những cuốn tiểu thuyết tình cảm sến súa.)
    • His speech was too slushy and insincere. (Bài phát biểu của anh ta quá ủy mị không chân thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Slushy sentiment": Tình cảm sướt mướt, giả tạo.
    • The movie was criticized for its slushy sentiment. (Bộ phim bị chỉ trích tình cảm sướt mướt của .)
Biến thể từ gần giống
  • Slush (danh từ): Tuyết tan, hỗn hợp bẩn của tuyết tan nước/bùn.
    • The car tires splashed through the slush. (Lốp xe bắn tung tóe qua đống tuyết tan.)
  • Slushiness (danh từ): Trạng thái đầy tuyết tan; tính chất sến súa, ủy mị.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Melting, watery, muddy, sludgy.
  • Nghĩa ẩn dụ: Maudlin, mawkish, sentimental, bathetic, mushy, schmaltzy.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "slushy". Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh mô tả thời tiết mùa đông hoặc phê bình văn hóa đại chúng.
slushy

A child enjoys a cold slushy on a hot summer day.

tính từ
  1. lấm bùn, bùn lầy
  2. đầy tuyết tan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "slushy"