slash

/'slæʃ/
danh từ
  1. vết chém, vết rạch, vết cắt
  2. đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...)
  3. đống cành lá cắt (khi đốn cây)
động từ
  1. rạch, cắt, khía
  2. hạ (giá), cắt bớt
    • to slash a speech
      cắt bớt nhiều đoạn trong một bài diễn văn
  3. quất, quật, đánh (bằng roi)
  4. (thông tục) đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết...)
  5. (quân sự) chặt (cây) để làm đống cây cản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "slash"

Từ có nhắc đến "slash"

slash
The hiker used a machete to slash through the thick jungle vines.