smattering

/'smætəriɳ/
danh từ
  1. kiến thức nông cạn; sự biết lõm bõm (về một vấn đề) ((cũng) smatter)
    • to have a smattering of French
      biết lõm bõm ít tiếng Pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "smattering"

smattering
A student has a smattering of French vocabulary.