smew

/smju:/
Học thuật
Thân thiện
smew

A smew dives into a clear northern lake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài vịt biển nhỏ: "smew" tên tiếng Anh của một loài chim thuộc họ Vịt, kích thước nhỏ, chuyên lặn giỏi.
    • Tên khoa học Mergellus albellus: Đây loài duy nhất trong chi Mergellus, thuộc phân họ vịt lặn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We spotted a smew on the lake during our birdwatching trip. (Chúng tôi đã nhìn thấy một con vịt mào trên hồ trong chuyến đi quan sát chim.)
    • The smew is known for its excellent diving ability. (Vịt mào được biết đến với khả năng lặn xuất sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a flock of smew": một đàn vịt mào.
    • A small flock of smew was wintering on the reservoir. (Một đàn nhỏ vịt mào đang trú đông trên hồ chứa nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Merganser (n): vịt mỏ nhọn, vịt lặn (tên gọi chung cho các loài trong chi , họ hàng gần của smew).
Từ đồng nghĩa
  • White-headed sawbill: tên gọi khác dựa trên đặc điểm ngoại hình (mỏ nhọn, đầu trắng ở con trống).
smew

A smew dives into a clear northern lake.

danh từ
  1. (động vật học) vịt mào

Từ gần giống