some

/sʌm, səm/
Học thuật
Thân thiện
some

Some children are playing in the park on a sunny afternoon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Một vài, một ít, dăm ba: Dùng để chỉ một số lượng không xác định hoặc không nhiều của một danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.
    • Nào đó: Dùng để chỉ một người, vật, hoặc sự việc không xác định cụ thể.
    • Khá nhiều, đáng kể: Dùng để nhấn mạnh một mức độ hoặc số lượng đáng chú ý.
    • (Thông tục) Đúng , ra trò: Dùng để thể hiện sự ấn tượng, khen ngợi hoặc châm biếm.
  2. Đại từ:

    • Một vài, một ít: Dùng để thay thế cho một danh từ chỉ số lượng không xác định đã được đề cập hoặc ngụ ý.
  3. Phó từ:

    • Khoảng chừng, độ chừng: Dùng để biểu thị một số lượng ước lượng, gần đúng.
    • Một tí, hơi: (Cách dùng không trang trọng) Dùng để biểu thị một mức độ nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Would you like some tea? (Bạn muốn một ít trà không?)
    • I need to buy some apples. (Tôi cần mua một vài quả táo.)
    • Ask some teacher for help. (Hãy hỏi một giáo viên nào đó giúp đỡ.)
    • That was some storm last night! (Đúng một cơn bão ra trò tối qua!)
  • Đại từ:

    • I have many books, and I can lend you some. (Tôi nhiều sách, tôi có thể cho bạn mượn một vài quyển.)
    • Some of these stories are true. (Một vài trong số những câu chuyện này thật.)
  • Phó từ:

    • The village is some five miles from here. (Ngôi làng cách đây khoảng năm dặm.)
    • I'm feeling some better today. (Hôm nay tôi cảm thấy hơi khá hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "And then some": còn nhiều hơn thế nữa.

    • The repair will cost a hundred dollars and then some. (Việc sửa chữa sẽ tốn một trăm đô la còn nhiều hơn thế nữa.)
  • "Some ... or other": Một ... nào đó (nhấn mạnh sự không xác định).

    • I read it in some magazine or other. (Tôi đã đọc trong một tạp chí nào đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Somebody/Someone (đại từ): Một người nào đó.

    • Somebody is at the door. (Ai đó đangcửa.)
  • Something (đại từ): Một cái đó.

    • I have something to tell you. (Tôi điều đó muốn nói với bạn.)
  • Sometime (phó từ): Vào một lúc nào đó (trong tương lai hoặc quá khứ).

    • Let's meet sometime next week. (Hãy gặp nhau vào lúc nào đó tuần tới.)
  • Sometimes (phó từ): Đôi khi, thỉnh thoảng.

    • Sometimes I go for a walk in the park. (Đôi khi tôi đi dạo trong công viên.)
Từ đồng nghĩa
  • A few: Một vài (dùng với danh từ đếm được số nhiều).
  • A little: Một chút (dùng với danh từ không đếm được).
  • Certain: Một vài, nào đó (trang trọng hơn).
  • Approximately: Khoảng chừng, xấp xỉ.
Từ trái nghĩa
  • No: Không (chút nào).
  • All: Tất cả.
  • Many: Nhiều (dùng với danh từ đếm được).
  • Much: Nhiều (dùng với danh từ không đếm được).
some

Some children are playing in the park on a sunny afternoon.

tính từ
  1. nào đó
    • ask some experienced person
      hãy hỏi một người nào đó kinh nghiệm
  2. một ít, một vài, dăm ba
    • to drink some water
      uống một ít nước
    • to eat some bread
      ăn một ít bánh mì
    • to bring some pens
      mang đến một vài cái bút
  3. khá nhiều, đáng kể
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) , ra trò
    • this is some achievement!
      đây đúng một thành tựu!
danh từ
  1. một vài, một ít (người, cái )
    • some agree with us
      một vài người đồng ý với chúng tôi
    • some of his friends told him so
      vài anh bạn của nói với như thế
    • I like those roses, please give me some
      tôi thích những bông hồng kia, anh làm ơn cho tôi xin một vài bông

Idioms

  • and the some
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) còn nhiều hơn thế nữa
phó từ
  1. (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi
    • to be some angry
      tức giận một tí, hơi giận
  2. khoảng chừng
    • we are some 60 in all
      chúng tôi khoảng 60 người cả thảy
    • I waited some few minutes
      tôi đã đợi một vài phút