some
/sʌm, səm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Một vài, một ít, dăm ba: Dùng để chỉ một số lượng không xác định hoặc không nhiều của một danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.
- Nào đó: Dùng để chỉ một người, vật, hoặc sự việc không xác định cụ thể.
- Khá nhiều, đáng kể: Dùng để nhấn mạnh một mức độ hoặc số lượng đáng chú ý.
- (Thông tục) Đúng là, ra trò: Dùng để thể hiện sự ấn tượng, khen ngợi hoặc châm biếm.
Đại từ:
- Một vài, một ít: Dùng để thay thế cho một danh từ chỉ số lượng không xác định đã được đề cập hoặc ngụ ý.
Phó từ:
- Khoảng chừng, độ chừng: Dùng để biểu thị một số lượng ước lượng, gần đúng.
- Một tí, hơi: (Cách dùng không trang trọng) Dùng để biểu thị một mức độ nào đó.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Would you like some tea? (Bạn có muốn một ít trà không?)
- I need to buy some apples. (Tôi cần mua một vài quả táo.)
- Ask some teacher for help. (Hãy hỏi một giáo viên nào đó giúp đỡ.)
- That was some storm last night! (Đúng là một cơn bão ra trò tối qua!)
Đại từ:
- I have many books, and I can lend you some. (Tôi có nhiều sách, và tôi có thể cho bạn mượn một vài quyển.)
- Some of these stories are true. (Một vài trong số những câu chuyện này là có thật.)
Phó từ:
- The village is some five miles from here. (Ngôi làng cách đây khoảng năm dặm.)
- I'm feeling some better today. (Hôm nay tôi cảm thấy hơi khá hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"And then some": Và còn nhiều hơn thế nữa.
- The repair will cost a hundred dollars and then some. (Việc sửa chữa sẽ tốn một trăm đô la và còn nhiều hơn thế nữa.)
"Some ... or other": Một ... nào đó (nhấn mạnh sự không xác định).
- I read it in some magazine or other. (Tôi đã đọc nó trong một tạp chí nào đó.)
Biến thể và từ gần giống
Somebody/Someone (đại từ): Một người nào đó.
- Somebody is at the door. (Ai đó đang ở cửa.)
Something (đại từ): Một cái gì đó.
- I have something to tell you. (Tôi có điều gì đó muốn nói với bạn.)
Sometime (phó từ): Vào một lúc nào đó (trong tương lai hoặc quá khứ).
- Let's meet sometime next week. (Hãy gặp nhau vào lúc nào đó tuần tới.)
Sometimes (phó từ): Đôi khi, thỉnh thoảng.
- Sometimes I go for a walk in the park. (Đôi khi tôi đi dạo trong công viên.)
Từ đồng nghĩa
- A few: Một vài (dùng với danh từ đếm được số nhiều).
- A little: Một chút (dùng với danh từ không đếm được).
- Certain: Một vài, nào đó (trang trọng hơn).
- Approximately: Khoảng chừng, xấp xỉ.
Từ trái nghĩa
- No: Không (chút nào).
- All: Tất cả.
- Many: Nhiều (dùng với danh từ đếm được).
- Much: Nhiều (dùng với danh từ không đếm được).
tính từ
- nào đó
- ask some experienced personhãy hỏi một người nào đó có kinh nghiệm
- một ít, một vài, dăm ba
- to drink some wateruống một ít nước
- to eat some breadăn một ít bánh mì
- to bring some pensmang đến một vài cái bút
- khá nhiều, đáng kể
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò
- this is some achievement!đây đúng là một thành tựu!
danh từ
- một vài, một ít (người, cái gì)
- some agree with usmột vài người đồng ý với chúng tôi
- some of his friends told him sovài anh bạn của nó nói với nó như thế
- I like those roses, please give me sometôi thích những bông hồng kia, anh làm ơn cho tôi xin một vài bông
Idioms
- and the some(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa
phó từ
- (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi
- to be some angrytức giận một tí, hơi giận
- khoảng chừng
- we are some 60 in allchúng tôi khoảng 60 người cả thảy
- I waited some few minutestôi đã đợi một vài phút