smoko

/'smoukou/
Học thuật
Thân thiện
smoko

A worker takes a smoko break outside the factory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giờ nghỉ ngắn để hút thuốc, uống trà hoặc ăn nhẹ: "smoko" một từ lóng phổ biếnÚc New Zealand, chỉ một khoảng thời gian nghỉ ngắn trong giờ làm việc, thường để hút thuốc, uống trà, cà phê hoặc ăn nhẹ. Mặc dù tên gọi bắt nguồn từ "smoke", nhưng người không hút thuốc cũng có thể nghỉ "smoko".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Let's take a smoko after we finish this task. (Chúng ta hãy nghỉ giải lao một chút sau khi hoàn thành công việc này.)
    • The workers gathered in the shed for their morning smoko. (Các công nhân tụ tập trong nhà kho để nghỉ giải lao buổi sáng.)
    • Is it time for smoko yet? I need a cup of tea. (Đã đến giờ nghỉ giải lao chưa? Tôi cần một tách trà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a smoko": nghỉ giải lao.

    • The team decided to have a quick smoko before starting the next shift. (Nhóm quyết định nghỉ giải lao nhanh trước khi bắt đầu ca làm tiếp theo.)
  • "smoko break": kỳ nghỉ giải lao (thường dùng trong bối cảnh công việc).

    • The smoko break is at 10:30 AM every day. (Giờ nghỉ giải lao lúc 10:30 sáng mỗi ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Smoke break (n): giờ nghỉ hút thuốc (cách diễn đạt phổ biến hơncác quốc gia khác ngoài Úc/NZ).
  • Tea break (n): giờ nghỉ uống trà (thường dùngAnh).
Từ đồng nghĩa
  • Break: giờ nghỉ, sự giải lao.
  • Recess: giờ nghỉ (thường dùng trong trường học).
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong tiếng lóng của Úc New Zealand. Ở các quốc gia nói tiếng Anh khác, người ta thường dùng "coffee break", "tea break" hoặc đơn giản "break".
  • Mặc dù nguồn gốc liên quan đến việc hút thuốc, "smoko" trong cách dùng hiện đại thường chỉ một kỳ nghỉ ngắn nói chung, bất kể hút thuốc hay không.
smoko

A worker takes a smoko break outside the factory.

danh từ
  1. giờ nghỉ để hút thuốc (ở Uc Tân tây lan)

Từ gần giống