smock

/smɔk/
danh từ
  1. áo choàng trẻ con; áo bờ lu
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) áo lót phụ nữ
ngoại động từ
  1. trang trí theo hình tổ ong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "smock"

smock
The artist wears a smock to protect her clothes while painting.