smoky

/'smouki/
tính từ
  1. toả khói, đầy khói
    • a smoky fire
      lửa lắm khói
    • a smoky city
      một thành phố đầy khói
  2. ám khói, đen khói
    • a smoky wall
      tường ám khói
  3. như khói
    • smoky haze
      sương mù như khói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

smoky
The chef grills smoky sausages over an open fire.