snafu

/snə'fu:/
tính từ
  1. (quân sự), (từ lóng) hỗn loạn, loạn xạ
danh từ
  1. (quân sự), (từ lóng) sự hỗn loạn; sự hoang mang tột độ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

snafu
A simple snafu caused the office printer to jam during the presentation.