snuff

/snʌf/
danh từ
  1. hoa đèn
ngoại động từ
  1. gạt bỏ hoa đèn, cắt hoa đèn (ở bấc đèn)

Idioms

  • to snuff out
    làm tắt (đèn, nến)
  • can snuff a candle with a pistol
    có thể bắn bay hoa đèncây nến không làm tắt nến; bắn tài
danh từ
  1. thuốc bột để hít
  2. thuốc () hít
  3. sự hít thuốc ()
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùi

Idioms

  • to be up to snuff
    (từ lóng) không còn bé bỏng ngây thơ nữa
  • to give someone snuff
    sửa cho ai một trận
  • to take something in snuff
    (từ cổ,nghĩa cổ) phật ý về việc
động từ
  1. (như) sniff
  2. hít thuốc ()

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

snuff
A snuff-colored candle burns on the table.