sniff

/snif/
Học thuật
Thân thiện
sniff

The dog stops to sniff the flower.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự hít, tiếng hít vào: Hành động hít vào một hơi ngắn mạnh qua mũi, thường để ngửi hoặc khi bị nghẹt mũi.
    • Lượng hít vào: Một lượng nhỏ không khí hoặc mùi được hít vào trong một lần.
  2. Nội động từ:

    • Hít mạnh, hít vào: Hít một hoặc nhiều hơi ngắn mạnh qua mũi, thường để ngửi thứ đó hoặc do bị cảm lạnh.
    • Tỏ vẻ khinh thường, không hài lòng: Hít mạnh qua mũi một cách cố ý để thể hiện thái độ khó chịu, coi thường hoặc nghi ngờ.
  3. Ngoại động từ:

    • Ngửi, đánh hơi: Hít mạnh qua mũi để nhận biết hoặc thưởng thức mùi của thứ đó.
    • Phát hiện, cảm nhận thấy (nghĩa bóng): Nhận ra hoặc nghi ngờ điều đó (thường tiêu cực) thông qua các dấu hiệu nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He took a deep sniff of the ocean air. (Anh ấy hít một hơi dài ngửi không khí biển.)
    • One sniff was enough to tell the milk was sour. (Chỉ một cái hít ngửi đủ để biết sữa đã bị chua.)
  • Nội động từ:

    • The dog sniffed at the ground. (Con chó hít hít dưới đất.)
    • She sniffed disdainfully at the cheap perfume. ( ấy khịt mũi một cách khinh khỉnh trước lọ nước hoa rẻ tiền.)
  • Ngoại động từ:

    • He sniffed the wine before tasting it. (Anh ấy ngửi rượu trước khi nếm.)
    • The reporter sniffed a scandal in the mayor's sudden resignation. (Phóng viên đánh hơi thấy một vụ bê bối trong việc từ chức đột ngột của thị trưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get a sniff of something": cơ hội trải nghiệm hoặc đạt được thứ đó (thường tốt).

    • The team finally got a sniff of victory after a long losing streak. (Đội cuối cùng cũng được hương vị của chiến thắng sau một chuỗi dài thua trận.)
  • "not to be sniffed at": không nên coi thường, đáng kể (về cơ hội, số tiền...).

    • A salary increase of 5% is not to be sniffed at. (Mức tăng lương 5% không thể coi thường được.)
Biến thể từ gần giống
  • Sniffle (động từ, danh từ): Khụt khịt mũi (do cảm lạnh hoặc xúc động).

    • She had the sniffles all winter. ( ấy cứ khụt khịt suốt mùa đông.)
  • Sniffy (tính từ): Tỏ vẻ khinh thường, kiêu kỳ.

    • He was very sniffy about the proposed changes. (Anh ta tỏ ra rất khinh khỉnh về những thay đổi được đề xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Hít (inhale), ngửi (smell).
  • Động từ: Ngửi (smell), đánh hơi (scent), khịt mũi (snort - khi thể hiện sự khinh bỉ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sniff around (for something): Lục lọi, tìm kiếm, điều tra một cách tò mò.

    • Journalists were sniffing around for more details about the accident. (Các nhà báo đang lục lọi để tìm thêm chi tiết về vụ tai nạn.)
  • Sniff out: Đánh hơi tìm ra, phát hiện ra (theo nghĩa đen hoặc bóng).

    • The dog sniffed out the drugs hidden in the luggage. (Con chó đánh hơi tìm ra ma túy giấu trong hành lý.)
    • She has a talent for sniffing out a good business deal. ( ấy tài phát hiện ra một thương vụ kinh doanh tốt.)
Thành ngữ liên quan
  • Sniff and tell: (Thường dùng trong báo chí) Chỉ việc một người tiết lộ thông tin riêng tư, đặc biệt về người nổi tiếng, để kiếm tiền.
  • On the sniff: (Tiếng lóng, ) Đang tìm kiếm ma túy để sử dụng.
sniff

The dog stops to sniff the flower.

danh từ
  1. sự hít; tiếng hít vào
    • to get a sniff of fresh air
      hít không khí trong lành
    • to take a sniff at a rose
      ngửi một bông hồng
  2. lượng hít vào
nội động từ
  1. ngửi, hít vào
    • to sniff at a flower
      ngửi hoa
    • to sniff up fresh air
      hít không khí mát mẻ
    • to sniff at someone's calves
      hít bắp chân ai (chó)
  2. hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...)
    • to sniff at a dish
      ngửi ngửi một món ăn (tỏ vẻ không thích)
ngoại động từ
  1. đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng)
    • to sniff danger in someone's manner
      đánh hơi thấy sự nguy hiểm trong thái độ của ai

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "sniff"