snuffy

/'snʌfi/
tính từ
  1. giống thuốc hít
  2. (từ lóng) đã khôn lớn, không còn ngờ nghệch
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó chịu, bực tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

snuffy
A child feels snuffy after losing the game.