so-so

/'sousou/
tính từ & phó từ
  1. vừa vừa, tàm tạm, đại khái; phải chăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

so-so
The food at the new restaurant was just so-so.