indifferent

/in'difrənt/
tính từ
  1. lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang
    • to be indifferent to something
      thờ ơ đối với cái ; không quan tâm tới cái
  2. trung lập, không thiên vị
    • to be indifferent in a dispute
      đứng trung lập trong một cuộc tranh chấp
  3. không quan trọng, cũng vậy thôi
    • it's indifferent to me that...
      đối với tôi cũng không quan trọng ..., đối với tôi thì... cũng như vậy thôi
  4. bình thường, xoàng xoàng, vô thưởng, vô phạt
    • his English is indifferent
      tiếng Anh của cậu ta cũng xoàng xoàng
  5. (hoá học) trung hoà, trung tính
  6. (vật ) phiếm định (cân bằng)
  7. (sinh vật học) không phân hoá, không chuyển hoá ()
danh từ
  1. người lânh đạm, người thờ ơ
  2. hành độngthưởng, hành độngphạt (về mặt đạo )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "indifferent"

indifferent
The audience remained indifferent to the performance.