souse

/saus/
danh từ
  1. món giầm muối
  2. thịt giầm muối (chân giò, tai, thủ lợn...)
  3. sự ngâm, sự giầm
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng nghiện rượu
ngoại động từ
  1. giầm muối
  2. giầm, ngâm; rảy (nước...)
  3. (từ lóng) làm say tuý luý
nội động từ
  1. đẫm nước, sũng nước
  2. (từ lóng) say tuý luý
danh từ
  1. sự bay vụt lên (chim bị chim ưng... vồ)
  2. sự xuống, sự đâm bổ xuống (chim ưng vồ mồi, máy bay...)
nội động từ
  1. xuống, đâm bổ xuống (chim ưng, máy bay...)
phó từ
  1. xuống, đâm bổ xuống; lao nhanh xuống
    • to come souse into out midst
      rơi bổ xuống vào giữa đám chúng tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "souse"

Từ có nhắc đến "souse"

souse
He gave the plant a good souse with the watering can.