soda-fountain

/'soudə,fauntin/
Học thuật
Thân thiện
soda-fountain

A customer orders a drink at the soda-fountain counter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiết bị pha chế soda: Một thiết bị, thường được tìm thấy trong các tiệm kem hoặc quán ăn, dùng để pha chế phân phối nước soda ga, xi-, các loại đồ uống khác.
    • Quầy phục vụ đồ uống soda: Chỉ toàn bộ khu vực hoặc quầy trong một cửa hàng nơi đặt thiết bị này phục vụ các loại đồ uống soda, kem soda, thường cả kem đồ ăn nhẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old-fashioned drugstore had a classic marble soda-fountain. (Tiệm thuốc tây kiểu một quầy soda-fountain bằng đá cẩm thạch cổ điển.)
    • He worked at the soda-fountain, serving ice cream sodas and milkshakes. (Anh ấy làm việcquầy soda-fountain, phục vụ soda kem sữa lắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Soda-fountain era": Thời kỳ các quầy soda-fountain trung tâm xã hội phổ biến, đặc biệt ở Mỹ vào nửa đầu thế kỷ 20.
    • The movie depicts the nostalgia of the soda-fountain era. (Bộ phim mô tả nỗi nhớ về thời kỳ của những quầy soda-fountain.)
Biến thể từ gần giống
  • Soda jerk (n, lóng): Người pha chế đồ uống tại một quầy soda-fountain.

    • My grandfather was a soda jerk in his youth. (Ông tôi từng người pha chế soda thời trẻ.)
  • Soda shop (n): Cửa hàng hoặc quán quầy soda-fountain đặc điểm chính.

    • We used to hang out at the soda shop after school. (Chúng tôi từng hay tụ tậptiệm soda sau giờ học.)
Từ đồng nghĩa
  • Soda counter: Quầy soda.
  • Ice cream parlor: Tiệm kem (có thể quầy soda-fountain).
Thành ngữ liên quan
  • Soda-fountain drink: Đồ uống được pha chế đặc trưng từ quầy soda-fountain, như kem soda (ice cream soda) hoặc sữa lắc (milkshake).
    • A chocolate soda-fountain drink was her favorite treat. (Một ly soda --la từ quầy soda-fountain món khoái khẩu của ấy.)
soda-fountain

A customer orders a drink at the soda-fountain counter.

danh từ
  1. thùng hơi chứa nước -đa
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần hàng thùng hơi chứa nước -đa