solennité

Học thuật
Thân thiện
solennité

On assiste à la solennité de la cérémonie de remise des diplômes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lễ long trọng, lễ trọng thể: Chỉ một buổi lễ, nghi thức tính chất trang nghiêm quan trọng.
    • Tính trọng thể, tính trang trọng: Đặc điểm của một sự kiện, nghi lễ hoặc hành động mang vẻ nghiêm trang, long trọng.
    • Vẻ trang trọng, vẻ trịnh trọng: Cách thức, thái độ hoặc không khí nghiêm túc, đứng đắn trong lời nói hoặc hành vi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La solennité du mariage a été très impressionnante. (Lễ long trọng của đám cưới rất ấn tượng.)
    • La solennité de la cérémonie exigeait le silence. (Tính trang trọng của buổi lễ đòi hỏi sự im lặng.)
    • Il a prononcé son discours avec une grande solennité. (Ông ấy đã đọc bài diễn văn với một vẻ rất trịnh trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Revêtir un caractère de solennité": Mang một tính chất long trọng.

    • La signature du traité a revêtu un caractère de solennité. (Việckết hiệp ước đã mang một tính chất long trọng.)
  • "Avec toute la solennité requise": Với tất cả sự trang trọng cần thiết.

    • Le serment a été prêté avec toute la solennité requise. (Lời tuyên thệ đã được thực hiện với tất cả sự trang trọng cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Solennel, solennelle (tính từ): Trang trọng, long trọng, trịnh trọng.

    • Une déclaration solennelle. (Một tuyên bố long trọng.)
    • Un ton solennel. (Một giọng điệu trịnh trọng.)
  • Solennellement (trạng từ): Một cách long trọng, trịnh trọng.

    • Ils se sont promis solennellement. (Họ đã hứa với nhau một cách long trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cérémonie (danh từ): Buổi lễ, nghi thức.
  • Gravité (danh từ): Vẻ nghiêm trang, nghiêm túc.
  • Pompe (danh từ): Vẻ lộng lẫy, tráng lệ (thường trong các nghi lễ).
Thành ngữ liên quan
  • "Jour de solennité": Ngày lễ trọng thể (thườngngày lễ tôn giáo quan trọng).
    • Le dimanche est un jour de solennité pour les chrétiens. (Chủ nhậtmột ngày lễ trọng thể đối với các tín đồ đốc.)
solennité

On assiste à la solennité de la cérémonie de remise des diplômes.

danh từ giống cái
  1. lễ long trọng, lễ trọng thể
    • Assister aux solennités
      dự những lễ long trọng
  2. tính trọng thể, tính trang trọng
    • La solennité d'une réception
      tính trọng thể của một buổi tiếp đón
  3. vẻ trang trọng, vẻ trịnh trọng
    • Parler avec solennité
      nói với vẻ trịnh trọng