solicitous

/sə'lisitəs/
Học thuật
Thân thiện
solicitous

She gave him a solicitous look as he rested on the couch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quan tâm chu đáo, ân cần: Thể hiện sự chú ý lo lắng tỉ mỉ, thường sự an toàn hoặc hạnh phúc của người khác.
    • Lo lắng, lo âu: Cảm thấy hoặc thể hiện sự băn khoăn, không yên tâm về một điều đó.
    • Ước ao, ham muốn: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Thể hiện sự khao khát, mong mỏi mãnh liệt đối với điều .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She was very solicitous about her guest's comfort. ( ấy rất ân cần quan tâm đến sự thoải mái của khách.)
    • He gave me a solicitous look when I mentioned feeling tired. (Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt lo lắng khi tôi đề cập đến việc cảm thấy mệt.)
    • The manager is solicitous of the company's reputation. (Người quản lý rất lo lắng về danh tiếng của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be solicitous of something": (Cách diễn đạt trang trọng) rất quan tâm, lo lắng hoặc khao khát điều đó.

    • He was solicitous of her approval. (Anh ấy rất khao khát sự chấp thuận của ấy.)
  • "solicitous inquiries": những lời hỏi thăm ân cần, thể hiện sự quan tâm sâu sắc.

    • They made solicitous inquiries about our family's well-being. (Họ đã hỏi thăm rất ân cần về sức khỏe của gia đình chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Solicitude (danh từ): sự quan tâm ân cần, sự lo lắng chu đáo.

    • She expressed great solicitude for her friend's recovery. ( ấy bày tỏ sự quan tâm rất lớn đến sự hồi phục của bạn mình.)
  • Solicitously (trạng từ): một cách ân cần, lo lắng.

    • He nodded solicitously. (Anh ấy gật đầu một cách đầy quan tâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Attentive: chú ý, ân cần.
  • Concerned: lo lắng, quan tâm.
  • Anxious: lo âu, bồn chồn (nhấn mạnh sự lo lắng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Indifferent: thờ ơ, lãnh đạm.
  • Unconcerned: không quan tâm, không lo lắng.
  • Negligent: cẩu thả, .
solicitous

She gave him a solicitous look as he rested on the couch.

tính từ
  1. ham muốn, ước ao
    • to be solicitous of something
      ước ao điều
  2. lo lắng, lo âu

Từ tương tự

Từ chứa "solicitous"

Từ có nhắc đến "solicitous"