somersault

/'sʌməsɔ:lt/ Cách viết khác : (summersault) /'sʌməsɔ:lt/ (summerset) /'sʌməset/
Học thuật
Thân thiện
somersault

A child does a somersault on a grassy lawn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nhảy lộn nhào, nhào lộn: Một động tác thể dục hoặc xiếc trong đó một người lăn tròn trên không, chân lăn qua đầu trở lại vị trí đứng.
    • Sự đảo lộn hoàn toàn: (Nghĩa ẩn dụ) Một sự thay đổi cực kỳ lớn đột ngột trong quan điểm, chính sách, hoặc tình huống.
  2. Nội động từ:

    • Nhảy lộn nhào, thực hiện một nhào lộn: Hành động thực hiện động tác lăn tròn trên không, chân qua đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The gymnast performed a perfect somersault on the floor exercise. (Vận động viên thể dục đã thực hiện một nhào lộn hoàn hảo trên thảm tập sàn.)
    • The company's new policy is a complete somersault from its previous stance. (Chính sách mới của công ty một sự đảo lộn hoàn toàn so với lập trường trước đây.)
  • Nội động từ:

    • The child loves to somersault on the soft mat. (Đứa trẻ thích nhào lộn trên tấm thảm mềm.)
    • The acrobat somersaulted through the air before landing in the net. (Nghệ sĩ xiếc nhào lộn trên không trước khi tiếp đất vào lưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to turn/do a somersault": thực hiện một nhào lộn.

    • He turned a somersault into the swimming pool. (Anh ấy đã thực hiện một nhào lộn xuống bể bơi.)
  • "double/triple somersault": nhào lộn hai/ba vòng.

    • The diver's routine included a difficult triple somersault. (Tiết mục của vận động viên lặn bao gồm một nhào lộn ba vòng khó.)
Biến thể từ gần giống
  • Summersault / Summerset: Cách viết biến thể của "somersault".
  • Forward/Backward somersault: Nhào lộn tiến về phía trước / lùi về phía sau.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa thể chất):
    • Flip: lộn, nhào lộn (từ tổng quát hơn).
    • Roll: Lăn tròn (thường trên mặt đất).
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):
    • Reversal: Sự đảo ngược.
    • U-turn: Sự quay đầu 180 độ, sự thay đổi hoàn toàn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb. Hành động được diễn tả trực tiếp bằng động từ "to somersault").

Thành ngữ liên quan
  • To do a complete somersault: (Thành ngữ) Thay đổi ý kiến hoặc lập trường một cách triệt để đột ngột.
    • The politician did a complete somersault on the tax issue after the election. (Chính trị gia đã thay đổi hoàn toàn lập trường về vấn đề thuế sau cuộc bầu cử.)
somersault

A child does a somersault on a grassy lawn.

danh từ
  1. sự nhảy lộn nhào
    • double somersault
      sự lộn nhào hai vòng
    • to turn a somersault
      nhảy lộn nhào
nội động từ
  1. nhảy lộn nhào

Từ gần giống