flip

/flip/
danh từ
  1. Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng)
danh từ
  1. cái búng
  2. cái vụt nhẹ; đánh nhẹ đau
  3. (thông tục) chuyến bay ngắn
ngoại động từ
  1. búng
    • to flip a coin
      búng đồng tiền
    • to flip somebody's ear
      búng tai ai
  2. đánh nhẹ
  3. quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu)
nội động từ
  1. bật bật ngón tay
  2. quất, vụt
    • to flip at something with a whip
      vụt roi vào cái

Idioms

  • to flip up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tung đồng tiền (xem sấp ngửa để chọn bên trong cuộc thi đấu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flip"

flip
The diver performs a flip before entering the water.