sophisme

Học thuật
Thân thiện
sophisme

Un homme utilise un sophisme pour tromper son ami lors d'une conversation.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lời ngụy biện: Một lập luận hoặclẽ có vẻ đúng đắn, hợpnhưng thực chấtsai lầm, được dùng để đánh lừa người nghe hoặc để biện hộ cho một quan điểm sai trái.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Son argument était un pur sophisme. (Lập luận của anh tamột lời ngụy biện thuần túy.)
    • Il faut apprendre à reconnaître les sophismes dans un débat. (Cần phải học cách nhận ra những lời ngụy biện trong một cuộc tranh luận.)
    • Raisonnement plein de sophismes. (Lý luận đầy lời ngụy biện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans le sophisme": Mắc phải lỗi ngụy biện, sử dụnglẽ ngụy biện.

    • En voulant trop bien défendre sa thèse, il est tombé dans le sophisme. ( muốn bảo vệ luận điểm của mình quá mức, anh ta đã mắc phải lỗi ngụy biện.)
  • "Démasquer un sophisme": Vạch trần, phát hiện ra một lời ngụy biện.

    • *Le philosophe a su dém
sophisme

Un homme utilise un sophisme pour tromper son ami lors d'une conversation.

danh từ giống đực
  1. lời ngụy biện
    • Raisonnement plein de sophismes
      luận đầy lời ngụy biện

Từ gần giống