suivisme

Học thuật
Thân thiện
suivisme

Le suivisme est une attitude qui consiste à imiter les actions des autres sans réfléchir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa theo đuôi, thái độ a dua: Chỉ hành vi hoặc tư tưởng của việc bắt chước hoặc đi theo một cách mù quáng, thiếu suy nghĩ độc lập, thườngtheo một người, một nhóm hoặc một xu hướng nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Son suivisme l'empêche de prendre ses propres décisions. (Thái độ a dua của anh ta ngăn cản anh ta đưa ra những quyết định của riêng mình.)
    • Le suivisme en politique est souvent critiqué. (Chủ nghĩa theo đuôi trong chính trị thường bị chỉ trích.)
    • Il faut éviter le suivisme et développer son esprit critique. (Cần tránh thái độ a dua phát triển tư duy phê phán của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans le suivisme": rơi vào thói a dua, theo đuôi.

    • Sans réflexion personnelle, on risque de tomber dans le suivisme. (Không suy nghĩ cá nhân, người ta nguy rơi vào thói a dua.)
  • "Accusé de suivisme": bị cáo buộca dua, theo đuôi.

    • Le parti a été accusé de suivisme envers la majorité. (Đảng này đã bị cáo buộca dua theo đa số.)
Biến thể từ gần giống
  • Suiveur, suiveuse (danh từ): người theo đuôi, kẻ a dua.

    • Il n'est pas un leader, c'est un suiveur. (Anh ta không phảingười lãnh đạo, kẻ a dua.)
  • Suivre (động từ): theo, đi theo.

    • Il préfère suivre les ordres plutôt que de réfléchir. (Anh ta thích làm theo mệnh lệnh hơn là suy nghĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Conformisme: chủ nghĩa tuân thủ, thói a dua theo số đông.
  • Moutonnerie: tính bầy đàn (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Indépendance d'esprit: tinh thần độc lập.
  • Leadership: khả năng lãnh đạo, dẫn dắt.
  • Originalité: tính độc đáo, nguyên bản.
suivisme

Le suivisme est une attitude qui consiste à imiter les actions des autres sans réfléchir.

danh từ giống đực
  1. chủ nghĩa theo đuôi

Từ có nhắc đến "suivisme"