sorriness

/'sɔrinis/
Học thuật
Thân thiện
sorriness

A feeling of sorriness washed over him as he looked at the neglected garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất buồn phiền, sự hối tiếc: Trạng thái cảm thấy buồn bã, tiếc nuối hoặc ăn năn về một điều đó.
    • Tính chất tầm thường, sựgiá trị: Trạng thái không giá trị, tầm thường hoặc đáng khinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He expressed his deep sorriness for his mistake. (Anh ấy bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc về lỗi lầm của mình.)
    • The sorriness of the cheap materials was obvious. (Sự tầm thường của các vật liệu rẻ tiền rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a feeling of sorriness": một cảm giác hối tiếc.
    • She was filled with a feeling of sorriness after the argument. ( ấy tràn ngập cảm giác hối tiếc sau cuộc tranh cãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sorry (adj): lấy làm tiếc, hối hận.
    • I am sorry for being late. (Tôi xin lỗi đã đến muộn.)
Từ đồng nghĩa
  • Regret: sự hối tiếc.
  • Worthlessness: sựgiá trị.
  • Pitifulness: sự đáng thương, tội nghiệp.
Thành ngữ liên quan
  • "be in a state of sorriness": ở trong tình trạng đáng thương/tầm thường.
    • The old car was in a state of sorriness. (Chiếc xe trong tình trạng thật đáng thương.)
sorriness

A feeling of sorriness washed over him as he looked at the neglected garden.

danh từ
  1. tính chất buồn phiền, tính chất hối tiếc

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống