sortie

/'sɔ:ti:/
danh từ
  1. (quân sự) sự xông ra phá vây
  2. (hàng không) chuyến bay, lần xuất kích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

sortie
A fighter jet makes a sortie from its home base.