sortie

/'sɔ:ti:/
Học thuật
Thân thiện
sortie

A fighter jet makes a sortie from its home base.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Quân sự):
    • Sự xông ra, cuộc phá vây: Hành động của lực lượng bị bao vây bất ngờ tấn công ra ngoài để phá vòng vây hoặc tấn công quân địch.
    • Chuyến bay tác chiến, lần xuất kích: Một chuyến bay chiến đấu được thực hiện bởi một máy bay quân sự trong một nhiệm vụ cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Quân sự):
    • The garrison made a daring sortie to break the siege. (Đội đồn trú đã thực hiện một cuộc phá vây táo bạo để phá thế vây hãm.)
    • The pilot flew three sorties over enemy territory yesterday. (Phi công đã thực hiện ba chuyến bay xuất kích qua lãnh thổ địch ngày hôm qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a sortie": thực hiện một cuộc xuất kích/phá vây.
    • The defenders planned to make a night sortie against the besiegers. (Những người phòng thủ lên kế hoạch thực hiện một cuộc phá vây vào ban đêm chống lại quân vây hãm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sally (n): Một từ đồng nghĩa trong bối cảnh quân sự, cũng có nghĩa cuộc tấn công bất ngờ từ bên trong một vị trí bị bao vây.
    • The troops made a sally from the fortress. (Quân lính đã thực hiện một cuộc tấn công bất ngờ từ pháo đài.)
Từ đồng nghĩa
  • Raid (n): Cuộc đột kích, tập kích.
  • Attack (n): Cuộc tấn công.
  • Mission (n): Nhiệm vụ (đặc biệt dùng trong không quân).
sortie

A fighter jet makes a sortie from its home base.

danh từ
  1. (quân sự) sự xông ra phá vây
  2. (hàng không) chuyến bay, lần xuất kích

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống