sort

/sɔ:t/
danh từ
  1. thứ, loại, hạng
    • a new sort of bicycle
      một loại xe đạp mới
    • people of every sort and kind
      người đủ hạng
    • these sort of men
      (thông tục) những hạng người đó
    • of sorts
      linh tinh, lẫn lộn (kiểm kê)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) kiểu, cách
    • in courteous sort
      kiểu lịch sự lễ phép
    • in some sort
      trong một chừng mực nào đó
  3. (ngành in) bộ chữ

Idioms

  • a poet of a sort
  • (thông tục) a poet of sorts
    một nhà thơ giả hiệu
  • to be a good sort
    một người tốt
  • to be out of sorts
    thấy khó chịu, thấy khó ở, bực tức
  • sort of
    (thông tục) phần nào
  • that's your sort!
    đúng phải làm như thế!
ngoại động từ
  1. lựa chọn, sắp xếp, phân loại
    • to sort out those of the largest size
      chọn loại lớn nhất ra
    • to sort ore
      tuyển quặng
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) phù hợp, thích hợp
    • his actions sort well with his profession
      những hành động của anh ta rất phù hợp với nghề nghiệp của anh ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sort
The mail carrier sorts letters into different mail slots.