souquer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • (Hàng hải) Siết chặt: Hành động kéo căng buộc chặt một sợi dây, đặc biệtdây neo hoặc dây buộc thuyền.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Đánh, dần cho một trận: Dùng để chỉ hành động đánh đập, trừng phạt thân thể ai đó một cách mạnh mẽ.
  2. Nội động từ:

    • lưng chèo, chèo thật lực: Hành động dùng hết sức lực để chèo thuyền, thường theo nhịp.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut souquer cette amarre avant la tempête. (Phải siết chặt dây buộc thuyền này trước cơn bão.)
    • Si tu continues, tu vas te faire souquer. (Nếu mày còn tiếp tục, mày sẽ bị dần cho một trận đấy.)
  • Nội động từ:

    • Les marins souquaient pour échapper au courant. (Các thủy thủ lưng chèo để thoát khỏi dòng nước.)
    • Souquez, nom de Dieu ! (Chèo thật lực lên, mẹ kiếp!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "souquer ferme/sur les avirons": Chèo hết sức, dồn hết lực vào mái chèo.
    • Pour remonter le fleuve, il a fallu souquer ferme. (Để ngược dòng con sông, phải chèo hết sức.)
  • "se faire souquer": Bị đánh đập, bị trừng phạt thân thể (nghĩa lóng).
    • Le voleur s'est fait souquer par les gardes. (Tên trộm đã bị đánh một trận bởi những người lính gác.)
Biến thể từ gần giống
  • Souquage (danh từ): Hành động siết chặt dây hoặc chèo mạnh.
  • Souqueur (danh từ): Người chèo thuyền khỏe, người siết dây.
Từ đồng nghĩa
  • Siết chặt: , (một sợi dây).
  • Chèo mạnh: , .
  • Đánh đập (lóng): , , .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Souquer dessus: Tiếp tục chèo mạnh, tiếp tục siết chặt.
    • Ne relâchez pas l'effort, souquez dessus ! (Đừng giảm sức, cứ chèo mạnh tiếp đi!)
Thành ngữ liên quan
  • Souquer comme un forçat: Làm việc (chèo) cực nhọc như một tù khổ sai.
    • Dans cette entreprise, on nous fait souquer comme des forçats. (Ở công ty này, họ bắt chúng tôi làm việc cực nhọc như tù khổ sai.)
ngoại động từ
  1. (hàng hải) siết chặt
    • Souquer un amarrage
      siết chặt dây buộc thuyền
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) dần cho một trận
nội động từ
  1. lưng chèo, chèo thật lực
    • Souquez ferme!
      chèo thật lực lên!

Từ gần giống