soustraire

ngoại động từ
  1. rút trộm, đánh cắp, lấy đi
    • Soustraire des papiers
      đánh cắp giấy tờ
  2. làm cho thoát
    • Soustraire quelqu'un à l'ennemi
      làm cho ai thoát tay địch
  3. (toán học) trừ
    • Soustraire 20 de 80
      80 trừ đi 20
nội động từ
  1. làm tính trừ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "soustraire"