spaniel

/'spænjəl/
danh từ
  1. (động vật học) giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp)
  2. (nghĩa bóng) người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "spaniel"

Từ có nhắc đến "spaniel"

spaniel
A spaniel runs through a grassy field with a stick in its mouth.