spaniel

/'spænjəl/
Học thuật
Thân thiện
spaniel

A spaniel runs through a grassy field with a stick in its mouth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống chó Spaniel: Một giống chó săn cỡ nhỏ đến trung bình, đặc điểm bộ lông dài, mượt đôi tai dài, cụp xuống.
    • (Nghĩa bóng) Người nịnh hót, người bợ đỡ: Dùng để chỉ một người thái độ khúm núm, tâng bốc quá mức để lấy lòng người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • The Cavalier King Charles spaniel is a popular family pet. (Giống chó Cavalier King Charles spaniel một thú cưng phổ biến trong gia đình.)
    • She has a beautiful spaniel with long, silky ears. ( ấy một chú chó spaniel xinh đẹp với đôi tai dài mượt.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • He acted like a spaniel around the boss, always agreeing with everything. (Anh ta cư xử như một kẻ nịnh hót quanh ông chủ, luôn luôn đồng ý với mọi thứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To play the spaniel": (Thành ngữ, ít dùng) Hành xử một cách nịnh nọt, khúm núm.
    • He was not respected because he always played the spaniel to gain favor. (Anh ta không được tôn trọng luôn luôn nịnh hót để được ưu ái.)
Biến thể từ gần giống
  • Cocker Spaniel (n): Một giống chó spaniel phổ biến, thường được nuôi làm chó săn hoặc chó cảnh.
  • Springer Spaniel (n): Một giống chó spaniel thường được sử dụng để săn bắt chim.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa chính: Gun dog (chó săn), bird dog (chó săn chim).
  • Nghĩa bóng: Sycophant (kẻ nịnh hót), flatterer (kẻ tâng bốc), toady (kẻ bợ đỡ).
spaniel

A spaniel runs through a grassy field with a stick in its mouth.

danh từ
  1. (động vật học) giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp)
  2. (nghĩa bóng) người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm

Từ gần giống

Từ chứa "spaniel"

Từ có nhắc đến "spaniel"