spasm

/'spæzm/
Học thuật
Thân thiện
spasm

A patient's leg muscle goes into a painful spasm during physical therapy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự co thắt bất ngờ không tự chủ: Một sự co nhanh, mạnh không kiểm soát được, thường gây đau đớn.
    • Cơn (của một cảm xúc, hoạt động): Một đợt ngắn, dữ dội thường không kiểm soát được của một cảm xúc, hành động hoặc hiện tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He felt a painful spasm in his back while lifting the box. (Anh ấy cảm thấy một cơn co thắt đaulưng khi nhấc cái hộp.)
    • A spasm of coughing prevented her from speaking. (Một cơn ho làm ấy không nói được.)
    • She felt a spasm of jealousy when she saw them together. ( ấy cảm thấy một cơn ghen tức khi thấy họ cùng nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "muscle spasm": co thắt , chuột rút.
    • Dehydration can lead to painful muscle spasms. (Mất nước có thể dẫn đến những cơn co thắt đau đớn.)
  • "in a spasm of": trong một cơn (cảm xúc, hành động dữ dội).
    • He cleaned the entire house in a spasm of energy. (Anh ấy dọn dẹp cả ngôi nhà trong một cơn hăng hái dữ dội.)
Biến thể từ gần giống
  • Spasmodic (tính từ): tính chất co thắt, từng cơn; không đều đặn, bộc phát.
    • He made spasmodic attempts to study. (Anh ấy những nỗ lực học tập không đều đặn.)
  • Spastic (tính từ): liên quan đến chứng co cứng ; (danh từ, , nay được coi xúc phạm) người bị bại não.
Từ đồng nghĩa
  • Convulsion: cơn co giật (thường mạnh hơn liên quan đến toàn bộ cơ thể hoặc một nhóm lớn).
  • Cramp: chuột rút (một dạng co thắt cụ thể, thường kéo dài đau).
  • Twitch: giật (một cử động nhỏ, nhanh không tự chủ của ).
Thành ngữ liên quan
  • No idiom directly uses the word "spasm" as a core component. Tuy nhiên, khái niệm về sự co thắt đột ngột có thể được diễn đạt gián tiếp.
    • To be seized by a fit of...: Bị một cơn... xâm chiếm ( dụ: a fit of coughing/anger - một cơn ho/cơn giận).
spasm

A patient's leg muscle goes into a painful spasm during physical therapy.

danh từ
  1. (y học) sự co thắt
  2. cơn (ho, giận)
    • a spasm of cough
      cơn ho

Từ đồng nghĩa