specialism

/'speʃəlizm/
Học thuật
Thân thiện
specialism

He chose a specialism in marine biology.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chuyên môn hóa, sự chuyên sâu: Chỉ việc tập trung nghiên cứu, làm việc hoặc phát triển kỹ năng trong một lĩnh vực, chủ đề hoặc ngành nghề cụ thể hẹp.
    • Lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành: Chỉ bản thân lĩnh vực hoặc ngành kiến thức cụ thể một người đã chọn để đi sâu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her specialism is medieval European history. (Lĩnh vực chuyên môn của ấy lịch sử châu Âu thời trung cổ.)
    • The job requires a specialism in cybersecurity. (Công việc này đòi hỏi sự chuyên sâu về an ninh mạng.)
    • Academic specialism often leads to deep but narrow expertise. (Sự chuyên môn hóa trong học thuật thường dẫn đến chuyên môn sâu nhưng hẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within one's specialism": trong phạm vi chuyên môn của ai đó.

    • He is considered a leading authority within his specialism. (Ông ấy được coi một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực chuyên môn của mình.)
  • "pursue a specialism": theo đuổi một chuyên ngành.

    • Students are encouraged to pursue a specialism in their final year. (Sinh viên được khuyến khích theo đuổi một chuyên ngành trong năm cuối.)
Biến thể từ gần giống
  • Specialist (n): chuyên gia.

    • She is a specialist in heart surgery. ( ấy một chuyên gia về phẫu thuật tim.)
  • Specialize (v): chuyên về, chuyên môn hóa.

    • This company specializes in software development. (Công ty này chuyên về phát triển phần mềm.)
  • Specialization (n): sự chuyên môn hóa (thường dùng với nghĩa tương tự "specialism", đặc biệt trong tiếng Anh-Mỹ).

    • His academic specialization is linguistics. (Chuyên ngành học thuật của anh ấy ngôn ngữ học.)
Từ đồng nghĩa
  • Expertise: chuyên môn, sự thành thạo.
  • Field of expertise: lĩnh vực chuyên môn.
  • Niche: lĩnh vực chuyên biệt, ngách.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "specialism")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "specialism")

specialism

He chose a specialism in marine biology.

danh từ
  1. sự chuyên khoa, sự đi sâu vào ngành chuyên môn
  2. ngành chuyên môn