species

/'spi:ʃi:z/
danh từ
  1. (sinh vật học) loài
    • our (the) species
      loài người
  2. loại, hạng, thứ
    • a species of dogcart
      một loại xe chó
    • to have a species of cunning
      tính láu cá
  3. dạng, hình thái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "species"

species
The scientist carefully records the characteristics of a new species of butterfly.