specious

/'spi:ʃəs/
tính từ
  1. chỉ ngoài, chỉ bề ngoài; chỉ tốt mã; chỉ có lý ngoài
    • specious appearance
      ngoài bảnh bao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "specious"

specious
A salesman made a specious claim about the product's benefits.