spiderlike

/'spaidəlaik/
Học thuật
Thân thiện
spiderlike

The robot moved in a spiderlike manner across the factory floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống con nhện: hình dáng, đặc điểm hoặc cách di chuyển tương tự như một con nhện.
    • Nghều ngoào, khẳng khiu: Dùng để mô tả những thứ mảnh mai, dài có vẻ yếu ớt, thường chân tay hoặc nét chữ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The robot moved with spiderlike legs across the rough terrain. (Con robot di chuyển bằng những chiếc chân giống nhện trên địa hình gồ ghề.)
    • Her spiderlike handwriting was difficult to read. (Nét chữ nghều ngoào của ấy rất khó đọc.)
    • He had long, spiderlike fingers that were perfect for playing the piano. (Anh ấy những ngón tay dài, khẳng khiu, hoàn hảo để chơi piano.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "spiderlike in appearance": có vẻ ngoài giống nhện.

    • The ancient statue had a spiderlike appearance that frightened the children. (Bức tượng cổ có vẻ ngoài giống nhện khiến trẻ sợ hãi.)
  • "spiderlike movements": những chuyển động giống nhện.

    • The dancer's spiderlike movements were both eerie and captivating. (Những chuyển động giống nhện của công vừa kỳ quái vừa cuốn hút.)
Biến thể từ gần giống
  • Spidery (tính từ): (cùng nghĩa) giống nhện; nghều ngoào, khẳng khiu.
    • He left a spidery signature at the bottom of the page. (Anh ấy để lại một chữ ký nghều ngoào ở cuối trang.)
Từ đồng nghĩa
  • Arachnid-like: giống loài nhện.
  • Gangly: cao lêu nghêu, khẳng khiu.
  • Spindly: mảnh khảnh, yếu ớt (thường chỉ chân).
spiderlike

The robot moved in a spiderlike manner across the factory floor.

tính từ ((cũng) spidery)
  1. giống con nhện; (thuộc) nhện
  2. nghều ngoào, khẳng khiu (chân, chữ viết)

Từ đồng nghĩa