spiderlike

/'spaidəlaik/
tính từ ((cũng) spidery)
  1. giống con nhện; (thuộc) nhện
  2. nghều ngoào, khẳng khiu (chân, chữ viết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

spiderlike
The robot moved in a spiderlike manner across the factory floor.