spiritualise

/'spiritjuəlaiz/ Cách viết khác : (spiritualise) /'spiritjuəlaiz/
ngoại động từ
  1. tinh thần hoá; cho một ý nghĩa tinh thần
  2. đề cao, nâng cao
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho sinh động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

spiritualise
He tried to spiritualise his daily walk by focusing on the beauty of nature.