spiritualize

/'spiritjuəlaiz/ Cách viết khác : (spiritualise) /'spiritjuəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
spiritualize

The monk's daily meditation helps spiritualize his thoughts.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tinh thần hoá: Gán cho một cái đó ý nghĩa, bản chất hoặc tầm quan trọng thuộc về tinh thần, tâm linh, thay vì vật chất hay trần tục.
    • Đề cao, nâng cao (về mặt tinh thần): Làm cho trở nên cao quý, thanh cao hơn về mặt tinh thần hoặc đạo đức.
    • Thanh lọc (khỏi ảnh hưởng trần tục): Làm cho tinh khiết, giải thoát khỏi những ảnh hưởng tiêu cực hoặc suy đồi của thế giới vật chất.
dụ sử dụng
  • (Một số nhà thơ tinh thần hoá thiên nhiên, nhìn thấy sự hiện diện của thần linh trong núi non sông ngòi.)
  • (Mục đích của người thầy nâng cao tâm hồn học trò, tập trung vào lòng trắc ẩn sự tự nhận thức.)
  • (Khoá tu được thiết kế để thanh lọc những người tham dự, giúp họ thoát khỏi những ham muốn vật chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To spiritualize an experience": Diễn giải hoặc trải nghiệm một sự kiện thông thường dưới góc độ tâm linh sâu sắc.
    • She learned to spiritualize her daily chores, seeing them as acts of mindfulness. ( ấy học cách tinh thần hoá những công việc hàng ngày, xem chúng như những hành động chánh niệm.)
  • "To spiritualize a text": Đọc hiểu một văn bản (thường tôn giáo hoặc triết học) theo nghĩa bóng hoặc nghĩa tâm linh, thay vì nghĩa đen.
    • Many mystics spiritualize the scriptures, looking for inner symbolic meanings. (Nhiều nhà thần bí học tinh thần hoá kinh sách, tìm kiếm những ý nghĩa biểu tượng bên trong.)
Biến thể từ gần giống
  • Spiritualization (danh từ): Sự tinh thần hoá, quá trình tinh thần hoá.
    • The spiritualization of art was a key theme in his work. (Sự tinh thần hoá nghệ thuật chủ đề chính trong tác phẩm của ông.)
  • Spiritual (tính từ): (Thuộc về) tinh thần, tâm linh.
  • Spirituality (danh từ): Đời sống tâm linh, tín ngưỡng.
Từ đồng nghĩa
  • Elevate: Nâng cao, đề cao (về mặt tinh thần hoặc đạo đức).
  • Sublimate: Thăng hoa (chuyển hoá những ham muốn thấp kém thành những giá trị cao quý).
  • Transfigure: Biến hình, làm cho trở nên cao đẹp hơn (thường về mặt tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Materialize: Vật chất hoá, hiện thực hoá (nhấn mạnh khía cạnh vật chất).
  • Secularize: Thế tục hoá (tách khỏi ảnh hưởng tôn giáo hoặc tâm linh).
  • Corrupt: Làm suy đồi, làm hư hỏng.
spiritualize

The monk's daily meditation helps spiritualize his thoughts.

ngoại động từ
  1. tinh thần hoá; cho một ý nghĩa tinh thần
  2. đề cao, nâng cao
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho sinh động

Từ trái nghĩa

Từ gần giống