spoliation

/,spouli'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
spoliation

The company was accused of spoliation after it destroyed the key documents.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cướp đoạt, sự cướp phá: Hành động lấy đi tài sản hoặc của cải một cách bạo lực, trái phép, đặc biệt trong chiến tranh hoặc xung đột. Trong luật hàng hải quốc tế, có thể chỉ việc cướp phá tàu của một quốc gia trung lập.
    • Sự hủy hoại, sự làm sai lệch (tài liệu): (Trong pháp ) Hành động cố ý phá hủy, sửa đổi hoặc cắt xén một tài liệu, làm mất đi giá trị chứng cứ của .
    • Sự tống tiền: (Nghĩa bóng) Hành động đe dọa để chiếm đoạt tiền bạc hoặc lợi ích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The spoliation of the ancient temple by invaders was a great cultural loss. (Sự cướp phá ngôi đền cổ bởi những kẻ xâm lược một mất mát văn hóa lớn.)
    • The judge ruled that the spoliation of the email records warranted a severe penalty. (Thẩm phán phán quyết rằng việc hủy hoại hồ sơ email đáng bị trừng phạt nghiêm khắc.)
    • His actions amounted to nothing less than spoliation of the company's assets. (Hành động của anh ta chẳng khác gì sự cướp đoạt tài sản của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spoliation of evidence": (Thuật ngữ pháp ) Hành động hủy hoại hoặc làm thay đổi chứng cứ một cách chủ ý.

    • The party was sanctioned for spoliation of evidence during the discovery phase. (Bên đó bị trừng phạt tội hủy hoại chứng cứ trong giai đoạn thu thập chứng cứ.)
  • "Act of spoliation": Hành động cướp đoạt hoặc tàn phá.

    • The conquest was followed by widespread acts of spoliation. (Cuộc chinh phục được tiếp nối bởi những hành động cướp phá lan rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Spoil (động từ): Làm hư hỏng; chiều chuộng quá mức; cướp bóc.
  • Despoliation (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ sự cướp phá, tàn phá.
  • Pillage (danh từ/động từ): Sự cướp bóc, cướp phá (thường trong bối cảnh quân sự).
Từ đồng nghĩa
  • Plunder: Cướp bóc, cướp phá.
  • Despoilation: Sự cướp đoạt, tàn phá.
  • Destruction: Sự phá hủy (đặc biệt về chứng cứ).
  • Tampering: Sự giả mạo, sự can thiệp làm sai lệch (đối với tài liệu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ "spoliation")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "spoliation")

spoliation

The company was accused of spoliation after it destroyed the key documents.

danh từ
  1. sự cướp đoạt, sự cướp phá (tàu của một nước trung lập)
  2. (nghĩa bóng) sự tống tiền
  3. (pháp ) sự huỷ; sự sửa đổi, sự cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tang chứng)

Từ chứa "spoliation"