spoliation

/,spouli'eiʃn/
danh từ
  1. sự cướp đoạt, sự cướp phá (tàu của một nước trung lập)
  2. (nghĩa bóng) sự tống tiền
  3. (pháp ) sự huỷ; sự sửa đổi, sự cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tang chứng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "spoliation"

spoliation
The company was accused of spoliation after it destroyed the key documents.